Từ loại

Danh từ

Nghĩa

em bé

Câu ví dụ

  • 山(やま)田(だ)さんに赤(あか)ちゃんが生(う)まれたのを知(し)っていますか。
    Bạn đã biết việc Yamada-san đã sinh đứa bé chưa?
  • 赤(あか)ちゃんが寝(ね)ているので、静(しず)かにしてください。
    Em bé vẫn còn ngủ nên hãy yên lặng nhé

Thẻ

JLPT N4