残り
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
phần còn lại; phần dư
Câu ví dụ
-
昨日の夕飯の残りを、朝に食べる。Tôi ăn phần còn lại của bữa tối hôm qua vào buổi sáng.
-
残りの宿題は、明日やります。Phần bài tập còn lại tôi sẽ làm vào ngày mai.