健全 (な)
Từ loại
Danh từ
Tính từ な
Nghĩa
lành mạnh
Câu ví dụ
-
学生寮に入って、健全な学校生活を送る。Tôi sống cuộc sống học đường lành mạnh khi vào ký túc xá sinh viên.
-
子ども向けのテレビは健全でなければならない。Chương trình truyền hình dành cho trẻ em phải lành mạnh.
Thẻ
JLPT N1