Từ loại

Danh từ

Nghĩa

hoa cẩm chướng

Câu ví dụ

  • (はは)()に、(はは)にカーネーションをあげた。
    Vào ngày của mẹ, tôi tặng mẹ bó hoa cẩm chướng.
  • 花屋(はなや)で、(あか)いカーネーションの花束(はなたば)()った。
    Tôi đã mua một bó hoa cẩm chướng đỏ ở tiệm hoa.