上手に
Từ loại
Khác
Nghĩa
giỏi
Câu ví dụ
-
上手に歌が歌える人なら、シンさんです。Người mà có thể hát thật hay thì là Shin.
-
私は、上手に絵が描けません。Tôi không thể vẽ tranh giỏi.
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(36)