Từ loại

Danh từ

Nghĩa

Câu ví dụ

  • 祖母(そぼ)は、()のしびれがあって、病院(びょういん)()った。
    Bà tôi vì bị tê tay, nên đã đi đến bệnh viện.
  • (あし)のしびれが、なかなか(なお)らない。
    Cơn tê chân mãi vẫn không khỏi.

Thẻ

JLPT N3