Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

hỏi; đến thăm (khiêm nhường ngữ của 聞きます・行きます)

Câu ví dụ

  • 先(せん)生(せい)にご意(い)見(けん)を伺(うかが)いたいのですが…。
    Tôi muốn hỏi ý kiến của bác sỹ...
  • 先(せん)週(しゅう)、社(しゃ)長(ちょう)のご自(じ)宅(たく)へ伺(うかが)いました。
    Tuần trước, tôi đã đến thăm nhà của giám đốc.

Thẻ

JLPT N4; JLPT N3; みんなの日本語初級(50); つなぐにほんご初級(16-3); GENKI(会L20); できる日本語中級(4)