Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

gặp (khiêm nhường ngữ của 会う)

Câu ví dụ

  • (らい)(げつ)、お()にかかるのを(たの)しみにしております。
    Tôi rất mong đợi việc gặp mặt vào tháng sau.
  • また(せん)(せい)にお()にかかりたいと(おも)います。
    Tôi nghĩ là sẽ muốn gặp lại giáo viên.

Thẻ

JLPT N3; みんなの日本語初級(50)