しっかり (する)
Từ loại
Động từ 3
Trạng từ
Nghĩa
chín chắn; cẩn thận
Câu ví dụ
-
私より、妹のほうがしっかりしている。Em gái tôi chín chắn hơn tôi.
-
家のかぎを、しっかり閉める。Khóa cửa nhà cẩn thận.