見い出す
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
tìm ra; phát hiện ra
Câu ví dụ
-
長時間考えて、やっと活路を見い出した。Sau thời gian dài suy nghĩ, cuối cùng tôi đã tìm ra hướng đi.
-
コロナのとき、将来に希望を見い出せなかった。Vào thời điểm dịch Covid, tôi không thể phát hiện ra hy vọng cho tương lai.