身長
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
chiều cao
Câu ví dụ
-
僕は身長が185センチなので、背が高いと言われる。Tôi có chiều cao 185cm, nên được mọi người nói cao lớn.
-
太郎は身長が高くてかっこいいので、女の子に人気だ。Taro cao ráo và đẹp trai, nên rất thu hút mấy bạn nữ.
Thẻ
JLPT N4; JLPT N3