Từ loại

Danh từ Động từ 3

Nghĩa

trách móc; lên án; chỉ trích

Câu ví dụ

  • ()どものできないことを、非難(ひなん)してはいけません。
    Không được trách móc điều mà trẻ con không thể làm được.
  • 首相(しゅしょう)は、(くに)のお(かね)無駄(むだ)にしたと、非難(ひなん)()けている。
    Thủ tướng nhận nhiều lời chỉ trích vì đã làm lãng phí tiền của quốc gia.

Thẻ

JLPT N3