Từ loại

Danh từ

Nghĩa

chưa lần nào; chưa bao giờ (dùng với thể phủ định)

Câu ví dụ

  • 一(いち)度(ど)も富(ふ)士(じ)山(さん)に登(のぼ)ったことがありません。
    Dù 1 lần tôi cũng chưa bao giờ leo lên núi Phú Sĩ.
  • 一(いち)度(ど)も日(に)本(ほん)へ行(い)ったことがありません。
    Tôi chưa một lần đến Nhật

Thẻ

JLPT N4