安全 (な) Hình ảnh

Từ loại

Danh từ Tính từ な

Nghĩa

an toàn

Câu ví dụ

  • 安(あん)全(ぜん)な場(ば)所(しょ)はどこか、調(しら)べてください。
    Nơi an toàn là ở đâu, hãy tìm hiểu đi.
  • 住(す)む場(ば)所(しょ)を決(き)める時(とき)、安(あん)全(ぜん)が一(いち)番(ばん)大(たい)切(せつ)です。
    Khi quyết định nơi sống, an toàn là điều quan trọng nhất

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(44); つなぐにほんご初級(27-4); 中級へ行こう(6); 中級から学ぶ日本語(9)