Từ loại

Danh từ

Nghĩa

truyện tranh; sách tranh

Câu ví dụ

  • 毎(まい)晩(ばん)、寝(ね)る前(まえ)に娘(むすめ)に絵(え)本(ほん)を読(よ)んでやっています。
    Tôi đọc sách tranh cho con gái nghe vào mỗi tối trước khi đi ngủ.
  • 中(なか)村(むら)先(せん)生(せい)に絵(え)本(ほん)をいただきました。
    Tôi nhận được cuốn truyện tranh từ giáo viên Nakamura

Thẻ

JLPT N4