Từ loại

Danh từ

Nghĩa

hôm qua

Câu ví dụ

  • 昨日(さくじつ)から(ねつ)があるので、学校(がっこう)(やす)みます。
    Tôi bị sốt từ hôm qua nên xin nghỉ học.
  • 昨日(さくじつ)会議(かいぎ)()まったことを、資料(しりょう)にまとめた。
    Những việc được quyết định trong hội nghị hôm qua tôi đã tập hợp thành tài liệu.

Thẻ

JLPT N3