Từ vựng
お見舞い
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
đi thăm bệnh; thăm hỏi
Câu ví dụ
-
入院した時、部長にお見舞いをいただきました。Tôi đã được trưởng phòng đến thăm khi nhập viện.
-
お見舞いの時、何を持っていったらいいですか。Khi đi thăm bệnh, nên mang theo cái gì thì tốt nhỉ?
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(41)