Từ loại

Danh từ

Nghĩa

người giàu

Câu ví dụ

  • 田中(たなか)さんはお金持(かねも)ちで、(くるま)も3(だい)()っている。
    Tanaka là người giàu có, có đến 3 chiếc xe ô tô.
  • 将来(しょうらい)、お金持(かねも)ちになって、(おお)きな(いえ)()みたい。
    Tôi muốn tương lai trở nên giàu có và sống ở một ngôi nhà lớn.

Thẻ

JLPT N3