Từ loại

Trạng từ

Nghĩa

đàng hoàng; đầy đủ

Câu ví dụ

  • ちゃんと()てくださいね。
    Hãy ngủ cho đủ giấc nhé.
  • ちゃんと全部(ぜんぶ)()ったか、確認(かくにん)しましたか。
    Bạn đã mua đủ hết chưa, đã xác nhận lại chưa?

Thẻ

JLPT N4