Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

xấu; không khỏe; tệ

Câu ví dụ

  • 昨日(きのう)から、天気(てんき)(わる)いです。
    Thời tiết xấu từ hôm qua.
  • 調子(ちょうし)(わる)いので、(やす)みたいです。
    Tôi cảm thấy không khỏe, nên muốn nghỉ

Thẻ

JLPT N5; JLPT N4; みんなの日本語初級(8)