Từ loại

Danh từ

Nghĩa

ngắm hoa

Câu ví dụ

  • (きの)()(こう)(えん)でお(はな)()をしました。
    Hôm qua, tôi đã đi ngắm hoa ở công viên.
  • (らい)(しゅう)、お(はな)()()きませんか。
    Tuần sau cùng tớ đi ngắm hoa không?

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(6)