Từ loại

Danh từ

Nghĩa

số tiền; khoản tiền

Câu ví dụ

  • エアメールの金額(きんがく)(おし)えてください。
    Hãy chỉ cho tôi số tiền gửi bằng airmail.
  • 資料(しりょう)金額(きんがく)確認(かくにん)してください。
    Bấm nút số tiền thì tem sẽ ra.

Thẻ

JLPT N2; みんなの日本語初級(16)