Từ loại

Danh từ

Nghĩa

nhiệt độ

Câu ví dụ

  • 暑(あつ)いので、冷(れい)房(ぼう)の温(おん)度(ど)を下(さ)げてくださいませんか。
    Vì nóng nên bạn có thể hạ nhiệt độ máy lạnh xuống giúp tôi không ạ?
  • 車(くるま)の中(なか)の温(おん)度(ど)はどうですか。
    Nhiệt độ bên trong xe thế nào.

Thẻ

JLPT N4