Từ loại

Khác

Nghĩa

chuyến tàu điện vừa rồi

Câu ví dụ

  • (いま)(でん)(しゃ)(わす)(もの)をしてしまったんですが…。
    Tôi lỡ để quên đồ trên tàu điện vừa rồi...
  • (いま)(でん)(しゃ)(とっ)(きゅう)でしたか。
    Chuyến tàu điện vừa rồi là loại tốc hành phải không

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(29)