Từ loại

Từ cảm thán

Nghĩa

aa; à; ôi

Câu ví dụ

  • ああ、山(やま)田(だ)さん、こんばんは。
    A! Anh Yamada, chào buổi tối.
  • ああ、おもしろかったです。
    Aa, thú vị quá.

Thẻ

JLPT N5; JLPT N4