起きる Hình ảnh

Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

thức dậy; dậy

Câu ví dụ

  • (まい)(あさ)、6()(はん)()きます。
    Tôi thức dậy vào 6h30 mỗi sáng.
  • けさ、(なん)()()きましたか。
    Sáng nay, cậu đã dậy lúc mấy giờ?

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(4)