青い Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

xanh da trời; chưa chín

Câu ví dụ

  • 青(あお)いシャツはいくらですか。
    Áo sơ mi màu xanh da trời giá bao nhiêu?
  • そのりんごは、まだ青(あお)いです。
    Trái táo đó vẫn còn chưa chín

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(8); できる日本語初級(13-2); つなぐにほんご初級(2-3); GENKI(会L9, 会L9(e))