Từ vựng
おる
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
ở (khiêm nhường ngữ của います)
Câu ví dụ
-
私は、1日中ずっと会社におりました。Tôi đã ở lại công ty suốt 1 ngày.
-
転勤で、今は北海道におります。Vì chuyển chỗ làm, nên bây giờ tôi ở Hokkaido.
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(50); つなぐにほんご初級(16-3); GENKI(会L20)