Từ loại

Danh từ

Nghĩa

đồ ăn; món ăn

Câu ví dụ

  • 今(こん)晩(ばん)のおかずは、すき焼(や)きにしましょう。
    Mình cùng làm món sukiyaki cho món ăn tối nay đi.
  • このおかずは、ご飯(はん)にあいますね。
    Món ăn này rất hợp ăn với cơm đấy.

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(44)