Từ loại

Danh từ

Nghĩa

quản lý

Câu ví dụ

  • (かれ)はお(かね)管理(かんり)苦手(にがて)で、母親(ははおや)(たの)んでいる。
    Anh ấy không giỏi việc quản lý tiền bạc nên nhờ mẹ.
  • 荷物(にもつ)をなくさないように、自分(じぶん)管理(かんり)してください。
    Hãy tự mình quản lý để không làm mất hành lý.

Thẻ

JLPT N4; JLPT N2