待つ Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

đợi; chờ

Câu ví dụ

  • (つぎ)電車(でんしゃ)()ちましょう。
    Cùng đợi chuyến tàu sau nào.
  • (えき)(とも)だちを()っています。
    Tôi đang đợi bạn ở ga.

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(14)