Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

nghi ngờ

Câu ví dụ

  • (ぼく)のケーキを()べたのは、(おとうと)だと(うたが)っている。
    Người đã ăn bánh kem của tôi thì nghi là em trai.
  • 田中(たなか)さんの財布(さいふ)がなくなって、(ぼく)()ったと(うたが)われた。
    Ví của anh Tanaka bị mất, nên tôi bị nghi đã lấy cắp.

Thẻ

JLPT N3