Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

cho phép; thừa nhận

Câu ví dụ

  • 結婚(けっこん)することを、やっと両親(りょうしん)(みと)めてくれた。
    Cuối cùng bố mẹ cũng cho phép tôi kết hôn.
  • (おとこ)は、事件(じけん)自分(じぶん)()こしたと(みと)めたらしい。
    Hình như người đàn ông đã thừa nhận rằng sự việc là do anh ta gây ra.

Thẻ

JLPT N2