Từ loại

Tính từ な

Nghĩa

thoải mái; đừng ngại ngùng

Câu ví dụ

  • 緊張(きんちょう)せずに、気軽(きがる)参加(さんか)をお(ねが)いします。
    Xin hãy tham gia một cách thoải mái đừng quá căng thẳng.
  • (こま)ったことがあったら、気軽(きがる)(はな)しかけてください。
    Nếu gặp khó khăn gì thì hãy nói ra đừng ngại ngùng nhé.

Thẻ

JLPT N2