[故障が] 直る Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

được sửa [lỗi]

Câu ví dụ

  • このパソコンは、故障(こしょう)(なお)れば、また使(つか)いたいです。
    Cái máy tính này, nếu sửa được trục trặc thì tôi muốn sử dụng lại.
  • 携帯電話(けいたいでんわ)故障(こしょう)がなかなか(なお)りません。
    Hỏng hóc của điện thoại mãi không sửa được.

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(35)