Từ loại

Từ định lượng

Nghĩa

〜phần trăm; %

Câu ví dụ

  • 地球(ちきゅう)の70パーセントは(うみ)だそうだ。
    Nghe nói 70% trái đất là biển.
  • 日本語(にほんご)クラスの50パーセントは、中国語(ちゅうごくご)(はな)せる。
    50% lớp học tiếng Nhật có thể nói được tiếng Trung.

Thẻ

JLPT N3