Từ vựng
折る
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
gấp; bẻ
Câu ví dụ
-
大切なところを折りながら、本を読みます。Tôi vừa đọc sách vừa gấp những chỗ quan trọng lại.
-
新聞を2つに折って、かばんに入れました。Tôi gấp đôi tờ báo lại rồi bỏ vào cặp.
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(34); つなぐにほんご初級(18-3)