Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

làm (khiêm nhường ngữ của します)

Câu ví dụ

  • ()(りょう)は、(わたくし)がご(よう)()いたします。
    Về tài liệu, tôi sẽ chuẩn bị.
  • それでは、のちほどお(でん)()いたします。
    Vậy thì tôi sẽ gọi điện sau nhé

Thẻ

JLPT N3; みんなの日本語初級(50); つなぐにほんご初級(16-3); GENKI(会L20); できる日本語中級(2)