運動 (する) Hình ảnh

Từ loại

Danh từ Động từ 3

Nghĩa

vận động

Câu ví dụ

  • 毎(まい)朝(あさ)、軽(かる)く運(うん)動(どう)したほうがいいですよ。
    Bạn nên vận động nhẹ vào mỗi sáng.
  • 運(うん)動(どう)の後(あと)は、牛(ぎゅう)乳(にゅう)を飲(の)むのがいいですよ。
    Sau khi vận động, thì nên uống sữa nhé.

Thẻ

JLPT N4