Từ loại

Danh từ Động từ 3

Nghĩa

tiến cử; đề bạt; giới thiệu

Câu ví dụ

  • 学校(がっこう)推薦(すいせん)する(ほん)()んで、感想(かんそう)()きます。
    Tôi viết cảm nghĩ sau khi đọc những cuốn sách mà nhà trường đã giới thiệu.
  • 推薦(すいせん)で、大学(だいがく)入学(にゅうがく)したいと(かんが)えている。
    Tôi muốn đăng ký vào trường đại học theo giới thiệu.

Thẻ

JLPT N2