Từ loại

Danh từ

Nghĩa

khoảng cách

Câu ví dụ

  • (えき)から学校(がっこう)までの距離(きょり)は、1キロぐらいです。
    Khoảng cách từ ga đến nhà là khoảng 1 km.
  • (なが)距離(きょり)(ある)いたら、(あし)(つか)れた。
    Khi đi bộ khoảng cách dài thì chân đã bị mệt.

Thẻ

JLPT N3