キャンセル (する)
Từ loại
Danh từ
Động từ 3
Nghĩa
hủy
Câu ví dụ
-
予約をキャンセルしたい場合は、電話してください。Hãy gọi điện trong trường hợp muốn huỷ cuộc hẹn.
-
今日は予約のキャンセルがたくさん出ました。Hôm nay có rất nhiều trường hợp hủy lịch hẹn.
Thẻ
JLPT N4; JLPT N3; みんなの日本語初級(45)