Từ loại

Danh từ

Nghĩa

điểm nổi bật; điểm hấp dẫn

Câu ví dụ

  • この映画(えいが)()どころは、ダンスのシーンだ。
    Điểm hấp dẫn của bộ phim này là cảnh nhảy múa.
  • 京都(きょうと)()どころを、(おし)えてください。
    Hãy chỉ cho tôi những điểm nổi bật của Kyoto.