干す
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
phơi
Câu ví dụ
-
今日は良い天気なので、洗濯物を干そう。Hôm nay trời nắng đẹp, nên mình phơi đồ đã giặt nào.
-
教室の前に、雨で濡れた上着を干しておいた。Tôi đã phơi chiếc áo khoác thấm nước mưa của mình trước phòng học..
Thẻ
JLPT N3