Từ loại

Danh từ

Nghĩa

anh ta; cô ta

Câu ví dụ

  • あいつはいつも遅刻(ちこく)してくるから、()きじゃない。
    Tôi không thích anh ta vì anh ta luôn đến trễ.
  • (わたし)仕事(しごと)()えたのは、あいつのせいだ。
    Công việc của tôi tăng lên là do anh ta.

Thẻ

JLPT N2