多少
Từ loại
Trạng từ
Nghĩa
ít nhiều
Câu ví dụ
-
新しい仕事を始めて1か月で、多少は慣れてきた。Đã một tháng kể từ khi tôi bắt đầu công việc mới, và ít nhiều thì tôi đã quen với nó.
-
店によって、品物の値段は多少違っている。Tùy vào cửa hàng, giá cả của hàng hóa khác nhau ít nhiều.
Thẻ
JLPT N3