いただく Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

được (kính ngữ của もらいます)

Câu ví dụ

  • 毎(まい)日(にち)感(かん)謝(しゃ)してご飯(はん)をいただきます。
    Mỗi ngày tôi biết ơn vì có được cơm để ăn.
  • 先(せん)生(せい)に英(えい)語(ご)の辞(じ)書(しょ)を選(えら)んでいただきました。
    Tôi được giáo viên chọn từ điển tiếng anh giúp

Thẻ

JLPT N5; JLPT N4