Từ loại

Danh từ

Nghĩa

thuận tay trái

Câu ví dụ

  • 最近(さいきん)は、左利(ひだりき)きの(ひと)(めずら)しくない。
    Dạo gần đây, người thuận tay trái không còn hiếm.
  • 左利(ひだりき)きなので、普通(ふつう)のはさみは使(つか)いにくい。
    Tôi là người thuận tay trái, vì vậy rất khó để sử dụng chiếc kéo thông thường.

Thẻ

JLPT N2