Từ loại

Danh từ

Nghĩa

ghế trống

Câu ví dụ

  • 駅前(えきまえ)のレストランは人気(にんき)なので、いつも空席(くうせき)がない。
    Nhà hàng phía trước nhà ga rất được ưa thích nên chẳng bao giờ có ghế trống.
  • 新幹線(しんかんせん)()(まえ)に、空席情報(くうせきじょうほう)確認(かくにん)する。
    Kiểm tra lại thông tin ghế trống trước khi lên tàu shinkansen.

Thẻ

JLPT N2