Từ vựng
大人
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
người lớn
Câu ví dụ
-
大人は300円、子どもは150円です。Người lớn là 300 yên, trẻ em là 150 yên ạ.
-
早く大人になりたいです。Tôi muốn nhanh trở thành người lớn.
Thẻ
JLPT N5